Người Việt Nam thấp thứ 4 thế giới

Mẹ ơi, chiều cao con Mẹ đã đạt chuẩn chưa?

Những năm đầu đời quyết định 60% chiều cao của trẻ trong tương lai

77% chiều cao tương lai của trẻ là có thể tác động được

Bộ ba Nano Canxi, Vitamin K2, Vitamin D3
giúp phát triển chiều cao vượt trội

Nano Canxi – giúp xương chắc khỏe: Là loại canxi được bào chế theo công nghệ Nano, có kích thước siêu nhỏ, nhỏ hơn 100 lần so với Canxi thông thường giúp hấp thu Canxi tối đa.

Vitamin D3 – giúp tăng hấp thu Canxi: Vitamin D3 giúp tăng hấp thu canxi ở ruột, tăng tái hấp thu canxi ở thận và tham gia vào quá trình canxi hóa sụn tăng trưởng.

Vitamin K2 – giúp dẫn Canxi vào xương: Vitamin K2 có vai trò quan trọng trong việc gắn canxi vào xương hiệu quả, giúp phòng chống lắng đọng canxi gây vôi hóa.

Nano Canxi – giúp xương chắc khỏe: Là loại canxi được bào chế theo công nghệ Nano, có kích thước siêu nhỏ, nhỏ hơn 100 lần so với Canxi thông thường giúp hấp thu Canxi tối đa.
Vitamin K2 – giúp dẫn Canxi vào xương: Vitamin K2 có vai trò quan trọng trong việc gắn canxi vào xương hiệu quả, giúp phòng chống lắng đọng canxi gây vôi hóa.
Vitamin D3 – giúp tăng hấp thu Canxi: Vitamin D3 giúp tăng hấp thu canxi ở ruột, tăng tái hấp thu canxi ở thận và tham gia vào quá trình canxi hóa sụn tăng trưởng.

TĂNG CHIỀU CAO

Công thức Tall Pro+ với Nano Canxi - kích thước rất nhỏ, cùng với Vitamin D3 giúp cơ thể hấp thu Canxi tốt hơn. Đặc biệt, bổ sung Vitamin K2, giúp gắn Canxi vào xương trong quá trình khoáng hóa xương để trẻ tăng trưởng chiều cao tốt hơn.

HOÀN THIỆN TRÍ NÃO, THỊ GIÁC

Cung cấp DHA, Lutein, Taurin và Choline hỗ trợ hoàn thiện não bộ và võng mạc mắt, giúp trẻ tăng cường khả năng ghi nhớ và học hỏi.

TĂNG CÂN, TĂNG SỨC ĐỀ KHÁNG

Nguồn đạm chất lượng cao giúp trẻ tăng cân hợp lý; chất xơ FOS/Inulin giúp hệ tiêu hóa khỏe mạnh và ngăn ngừa táo bón. Sắt, Kẽm, Vitamin A, E, C với hàm lượng thích hợp giúp tăng cường sức đề kháng cho cơ thể.

Thành phần
Đơn vị
Trong 100g
Trong 1 ly đã pha
Năng lượng
Kcal
468
168
Chất đạm
g
17,5
6,3
Chất béo
g
19,5
7
Axít Linoleic (LA)
mg
1404
505
Axít alpha-linolenic (ALA)
mg
118
42,5
DHA (Docosahexaenoic acid)
mg
28
10,1
Cacbonhydrat
g
54,3
19,5
Chất xơ (FOS/Inulin)
g
3,5
1,26
Taurin
mg
30
10,8
Lysin
mg
1829
658
Lutein
µg
100
36
VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
Vitamin A
IU
1971
710
Vitamin D3
IU
500
180
Vitamin E
IU
10
3,6
Vitamin C
mg
40
14,4
Vitamin K1
µg
37,2
13,4
Vitamin K2
µg
27,7
10
Vitamin B1
µg
900
324
Vitamin B2
µg
900
324
Niacin
mg
7,4
2,7
Axít Pantothenic
µg
4500
1620
Vitamin B6
µg
882
318
Axít Folic
µg
190
68,4
Vitamin B12
µg
1,3
0,47
Biotin
µg
17,6
6,34
Cholin
mg
112
40,3
Natri
mg
200
72
Kali
mg
800
288
Clo
mg
500
180
Canxi
mg
830
299
Phốt pho
mg
550
198
Magiê
mg
69
24,8
Sắt
mg
9,0
3,24
Kẽm
mg
8,5
3,06
Iốt
µg
40
14,4
Đồng
µg
45
16,2
Selen
µg
6,0
2,16
Hàm lượng các chất không thấp hơn 80% giá trị ghi nhãn.
Thành phần
Đơn vị
Trong 100g
Trong 1 ly đã pha
Năng lượng
Kcal
472
170
Chất đạm
g
17,5
6,3
Chất béo
g
20,5
7,4
Axít Linoleic (LA)
mg
1500
540
Axít alpha-linolenic (ALA)
mg
250
90
DHA
mg
28
10,1
ARA
mg
10
3,6
Cacbonhydrat
g
53
19,1
Chất xơ (FOS/Inulin)
g
3,5
1,3
Taurin
mg
45
16,2
Lysin
mg
1550
558
Lutein
µg
100
36
VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
Vitamin A
IU
1900
684
Vitamin D3
IU
500
180
Vitamin E
IU
10
3,6
Vitamin C
mg
56
20,2
Vitamin K1
µg
27,8
10
Vitamin K2
µg
27,7
10
Vitamin B1
µg
1100
396
Vitamin B2
µg
900
324
Niacin
mg
5,6
2,0
Axít Pantothenic
µg
4000
1440
Vitamin B6
µg
1100
396
Axít Folic
µg
150
54
Vitamin B12
µg
2,3
0,83
Biotin
µg
15
5,4
Cholin
mg
120
43,2
Natri
mg
200
72
Kali
mg
800
288
Clo
mg
500
180
Canxi
mg
810
291,6
Phốt pho
mg
550
198
Magiê
mg
70
25,2
Sắt
mg
8,0
2,9
Kẽm
mg
7,0
2,5
Iốt
µg
40
14,4
Đồng
µg
45
16,2
Selen
µg
6,0
2,2
Hàm lượng các chất không thấp hơn 80% giá trị ghi nhãn.
Thành phần
Đơn vị
Trong 110ml
Trong 180ml
Năng lượng
Kcal
94
153
Chất đạm
g
3,52
5,76
Chất béo
g
4,07
6,66
Axít alpha-linolenic (ALA)
mg
49,5
81
Axít Linoleic (LA)
mg
297
486
DHA
g
5,5
9,0
Cacbonhydrat
g
10,5
17,1
Chất xơ (FOS/Inulin)
g
0,69
1,13
Taurin
mg
8,9
14,6
Lysin
mg
307
502
Lutein
µg
19,8
32
Vitamin A
IU
359
587
Vitamin D3
IU
99
162
Vitamin E
IU
4,4
7,2
Vitamin C
mg
11,1
18,2
Vitamin K1
µg
5,5
9,0
Vitamin K2
µg
5,5
9,0
Vitamin B1
µg
218
356
Vitamin B2
µg
178
292
Niacin
mg
1,1
1,8
Axít Pantothenic
µg
792
1296
Vitamin B6
µg
218
356
Axít Folic
µg
29,7
48,6
Vitamin B12
µg
0,45
0,76
Biotin
µg
2,97
4,86
Cholin
mg
23,8
39
Natri
mg
39,6
65
Kali
mg
158
259
Clo
mg
99
162
Canxi
mg
161
263
Phốt pho
mg
109
178
Magiê
mg
13,9
22,7
Kẽm
mg
1,43
2,34
Iốt
µg
7,9
13
Đồng
µg
8,9
14,6
Selen
µg
1,19
1,94
Hàm lượng các chất không thấp hơn 80% giá trị ghi nhãn.


Hướng dẫn cách pha

  • Rửa tay và dụng cụ thật sạch trước khi pha.
  • Đun sôi nước trong 5 phút và để nguội dần đến 50 ºC.
  • Pha 7 muỗng gạt Nuvita Grow Diamond 1+ hoặc 2+ (tương đương 36 g) với 180 ml nước chín ấm (khoảng 50 ºC). Khuấy đều đến khi hòa tan hoàn toàn.

HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN

Đóng kín nắp lon sau khi sử dụng và để nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, không lưu trữ trong tủ lạnh. Nên dùng sản phẩm trước hạn sử dụng và sử dụng hết trong vòng 1 tháng sau khi mở nắp lon.

THẬN TRỌNG

Đổ bỏ phần thừa sau mỗi lần uống. Sản phẩm pha xong tốt nhất nên dùng ngay, trường hợp chưa dùng ngay phải đậy kín, bảo quản trong tủ lạnh từ 4 - 6 ºC và dùng trong vòng 24 giờ.

Nuvita Grow Diamond
DINH DƯỠNG GIÚP TĂNG CHIỀU CAO, PHÁT TRIỂN TRÍ NÃO
Nuvita Grow Diamond 1+ Cho trẻ từ 1 - 2 tuổi
Lon 400g - 146,000đ | Lon 900g - 295,000đ
Nuvita Grow Diamond 2+ Cho trẻ trên 2 tuổi
Lon 400g - 149,000đ | Lon 900g - 302,600đ
Sữa dinh dưỡng pha sẵn Cho trẻ trên 1 tuổi
Hộp giấy 110ml - 8,580đ | Hộp giấy 180ml - 11,748đ