NutiFood

RISO GOLD

Hỗ trợ tiêu hóa tốt, tăng cường hấp thu

HMO (2'-FL) giúp hình thành và nuôi dưỡng các vi khuẩn có lợi, cùng hệ Synbiotics kết hợp giữa Prebiotics (chất xơ hòa tan FOS/Inulin) và Probiotics (Bifidobacterium lactis), Vitamin B giúp tiêu hóa khỏe mạnh, hấp thu tốt các dưỡng chất.

Hỗ trợ tăng cường sức đề kháng

Vitamin E, C, Selen là các chất chống oxy hóa, cùng với Vitamin A và Kẽm, hỗ trợ tăng cường sức đề kháng.

NutiFood

Hỗ trợ tăng cân, tăng chiều cao

Giàu Vitamin D3 và Canxi với tỉ lệ Canxi : Phốt pho hợp lý giúp trẻ phát triển hệ xương và chiều cao, cùng Vitamin A và khoáng chất thiết yếu: Kẽm, Magiê giúp trẻ tăng cân phát triển tốt.

HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NÃO BỘ

 DHA cùng ALA, LA, Cholin, Taurin, Lutein hỗ trợ phát triển não bộ và giúp đáp ứng theo khuyến nghị của các chuyên gia y tê thế giới FAO/WHO.

Tải thông tin sản phẩm
Thêm Vào Hộp Tải Thông Tin

SỮA BỘT RISO GOLD với công thức FDI tạo nền tảng "Đề kháng khỏe, tiêu hóa tốt" giúp hấp thu dưỡng chất thiết yếu cùng Vitamin D3, Canxi, Kẽm, Magiê giúp tăng cân, chiều cao và phát triển não bộ cho trẻ.

SỮA BỘT PHA SẴN RISO OPTI GOLD với công thức được nghiên cứu bởi Viện nghiên cứu dinh dưỡng Nutifood Thụy Điển (NNRIS) hỗ trợ phát triển não bộ, tiêu hóa, đề kháng.

NutiFood

Thành phần dinh dưỡng trung bình

Thành phần
Đơn vị
Trong 100g
Trong 100ml pha chuẩn
Năng lượng
kcal
520
67,1
Chất đạm
g
11
1,42
Tryptophan
mg
100
12,9
Lactoferrinn
mg
5
0,65
Chất béo
g
28
3,61
Acid Alpha Linolenic (ALA)
mg
500
64,5
Acid Linoleic (LA)
mg
4250
548
DHA
mg
70
9,03
ARA
mg
140
18,06
Carbohydrat
g
55,5
7,16
Đường tổng số
g
53
6,84
Chất xơ (FOS/Inulin)
g
1,2
0,15
2' Fucosyllactose (2'-FL)
mg
230
29,67
Bifidobacterium (*)
cfu
10^9
1,3x10^8
Taurin
mg
45
5,81
Lutein
µg
100
12,9
Inositol
mg
28
3,,61
L-Carnitin
mg
10
1,29
Nucleotides
mg
20
2,58
VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
Vitamin A
IU
1620
209
Vitamin D3
IU
350
45,2
Vitamin E
IU
11,5
1,48
Vitamin K1
µg
40
5,16
Vitamin C
mg
82
10,6
Vitamin B1
µg
500
64,5
Vitamin B2
µg
700
90
Niacin
µg
5000
645
Acid Pantothenic
µg
3000
387
Vitamin B6
µg
400
51,6
Acid Folic
µg
106
13,7
Vitamin B12
µg
1,5
0,19
Biotin
µg
20
2,58
Cholin
mg
50
6,45
Natri
mg
150
19,4
Kali
mg
640
82,6
Clorid
mg
300
38,7
Canxi
mg
410
52,9
Phốt Pho
mg
280
36,1
Magiê
mg
45
5,81
Sắt
mg
6,5
0,84
Iốt
µg
100
12,9
Kẽm
mg
4
0,52
Đồng
µg
360
46,4
Mangan
µg
80
10,3
Selen
µg
16
2,06
Thành phần
Đơn vị
Trong 100g
Trong 100ml pha chuẩn
Năng lượng
kcal
494
63,7
Chất đạm
g
15,8
2,04
Tryptophan
mg
100
12,9
Lactoferrinn
mg
5
0,65
Chất béo
g
23,5
3,03
Acid Alpha Linolenic (ALA)
mg
360
46,4
Acid Linoleic (LA)
mg
3750
484
DHA
mg
70
9,03
ARA
mg
115
14,8
Carbohydrat
g
54
6,97
Đường tổng số
g
51
6,48
Chất xơ (FOS/Inulin)
g
2
0,26
2' Fucosyllactose (2'-FL)
mg
230
29,67
Bifidobacterium (*)
cfu
10^9
1,3x10^8
Taurin
mg
45
5,81
Lutein
µg
100
12,90
Inositol
mg
40
5,16
L-Carnitin
mg
9
1,16
Nucleotides
mg
24
3,1
VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
Vitamin A
IU
1650
213
Vitamin D3
IU
380
49
Vitamin E
IU
11
1,42
Vitamin K1
µg
50
6,45
Vitamin C
mg
84
10,8
Vitamin B1
µg
570
73,5
Vitamin B2
µg
820
106
Niacin
µg
4800
619
Acid Pantothenic
µg
4000
516
Vitamin B6
µg
410
52,9
Acid Folic
µg
115
14,8
Vitamin B12
µg
2,2
0,28
Biotin
µg
25
3,23
Cholin
mg
80
10,3
Natri
mg
205
26,4
Kali
mg
740
95,5
Clorid
mg
350
45,2
Canxi
mg
600
77,4
Phốt Pho
mg
410
52,9
Magiê
mg
60
7,74
Sắt
mg
7,5
0,97
Iốt
µg
110
14,2
Kẽm
mg
4,2
0,54
Đồng
µg
350
45,2
Mangan
µg
90
11,6
Selen
µg
18
2,32
Thành phần
Đơn vị
Trong 100g
Trong 100ml pha chuẩn
Năng lượng
kcal
465
167
Chất đạm
g
17
6,1
Tryptophan
mg
100
36
Lactoferrinn
mg
10
3,6
Alpha Lactalbumin
mg
10
3,6
Chất béo
g
19,4
7
Acid Alpha Linolenic (ALA)
mg
200
72
Acid Linoleic (LA)
mg
1500
540
DHA
mg
78
28,1
ARA
mg
5
1,80
Carbohydrat
g
54,4
19,6
Đường tổng số
g
31
11,2
Chất xơ (FOS/Inulin)
g
3
1,08
2' Fucosyllactose (2'-FL)
mg
180
64,8
Bifidobacterium (*)
cfu
10^9
3,6x10^8
Taurin
mg
50
18,0
Lutein
µg
220
79,2
Inositol
mg
15
5,40
Nucleotides
mg
22
7,92
VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
Vitamin A
IU
1750
630
Vitamin D3
IU
265
95,4
Vitamin E
IU
8
2,88
Vitamin K1
µg
24
8,64
Vitamin C
mg
92
33,1
Vitamin B1
µg
710
256
Vitamin B2
µg
840
302
Niacin
µg
7010
2524
Acid Pantothenic
µg
3710
1336
Vitamin B6
µg
760
274
Acid Folic
µg
220
79,2
Vitamin B12
µg
2,5
0,9
Biotin
µg
16
5,76
Cholin
mg
40
14,4
Natri
mg
220
79,2
Kali
mg
825
297
Clorid
mg
430
155
Canxi
mg
750
270
Phốt pho
mg
500
180
Magiê
mg
70
25,2
Sắt
mg
7,8
2,81
Iốt
µg
116
41,8
Kẽm
mg
6
2,16
Selen
µg
18
6,48
Thành phần
Đơn vị
Trong 100g
Trong 100ml pha chuẩn
Năng lượng
kcal
465
167
Chất đạm
g
17
6,12
Tryptophan
mg
100
36
Lactoferrinn
mg
10
3,6
Alpha Lactalbumin
mg
200
72
Chất béo
g
20
7,2
Acid Alpha Linolenic (ALA)
mg
200
72
Acid Linoleic (LA)
mg
1500
540
DHA
mg
84
30,2
ARA
mg
5
1,8
Carbohydrat
g
53
19,1
Đường tổng số
g
32
11,5
Chất xơ (FOS/Inulin)
g
3
1,08
2' Fucosyllactose (2'-FL)
mg
180
64,8
Bifidobacterium (*)
cfu
10^8
3,6x10^8
Taurin
mg
50
18
Lutein
µg
220
79,2
Inositol
mg
15
5,4
Nuclotides
mg
22
7,92
VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
Vitamin A
IU
1800
648
Vitamin D3
IU
270
97,2
Vitamin E
IU
11
3,96
Vitamin K1
µg
24
8,64
Vitamin C
mg
100
36
Vitamin B1
µg
760
274
Vitamin B2
µg
850
206
Niacin
µg
8000
2880
Acid Pantothenic
µg
3710
1336
Vitamin B6
µg
870
313
Acid Folic
µg
220
79,2
Vitamin B12
µg
2,5
0,9
Biotin
µg
16
5,76
Cholin
mg
40
14,4
Natri
mg
180
64,8
Kali
mg
840
302
Clorid
mg
450
162
Canxi
mg
720
259
Phốt pho
mg
500
180
Magiê
mg
72
25,9
Sắt
mg
8,6
3,1
Iốt
µg
112
40,3
Kẽm
mg
5,8
2,09
Selen
µg
13
4,68
Thành phần
Đơn vị
Trong 110 ml
Trong 180 ml
Năng lượng
kcal
89
145
Chất đạm
g
3,37
5,5
Chất béo
g
3,63
5,9
Acid Linoleic (LA)
mg
275
450
Acid Alpha Linolenic (ALA)
mg
39,6
65
DHA
mg
8,3
13,6
Carbohydrat
g
10,4
17,0
Đường tổng số
g
7,3
11,9
Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin)
g
0,59
0,97
Lutein
µg
43,6
71
Taurin
mg
9,9
16,2
VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
Vitamin A
IU
356
583
Vitamin D3
IU
69
113
Vitamin E
IU
1,10
1,8
Vitamin C
mg
16,5
27,0
Vitamin B1
µg
105
171
Vitamin B2
µg
149
243
Niacin
µg
1408
2304
Acid Pantothenic
µg
565
925
Vitamin B6
µg
105
171
Acid Folic
µg
43,6
71
Biotin
µg
2,09
3,42
Cholin
mg
12,5
20,5
Natri
mg
35,2
58
Kali
mg
168
259
Clorid
mg
66
108
Calci
mg
116
189
Phospho
mg
95
155
Magnesi
mg
11,0
18,0
Iod
µg
16,5
27,0
Kẽm
mg
1,10
1,80
Selen
µg
1,65
2,7
Sữa bột RISO GOLD 1 Lon thiếc 900g & 400g
Sữa bột RISO GOLD 2 Lon thiếc 900g & 400g
Sữa bột RISO GOLD 3 Lon thiếc 900g & 400g
Sữa bột RISO GOLD 4 Lon thiếc 900g & 400g
Sữa bột RISO OPTI GOLD pha sẵn Hộp 180ml & 110ml


Về đầu trang
Tải thông tin sản phẩm
Bạn đã thêm 0 sản phẩm
Tải thông tin sản phẩm