Dinh dưỡng đặc chế
 giúp hệ tiêu hoá khoẻ mạnh

Đối tượng sử dụng: dành cho trẻ từ 2 tuổi trở lên

Hệ tiêu hóa khỏe mạnh là nền tảng hấp thu dinh dưỡng giúp trẻ phát triển đầy đủ cả thể chất lẫn trí tuệ

RISO OPTI GOLD 4 với bí quyết công thức của Chuyên gia dinh dưỡng NutiFood cho trẻ từ 2 tuổi trở lên có tác dụng rất tốt cho đường tiêu hóa, tăng cường sức khỏe đường ruột, ngăn ngừa táo bón, giúp trẻ có một hệ tiêu hóa khỏe mạnh. Ngoài ra, công thức OPTI GOLD còn giúp trẻ tăng cường sức đề kháng, giúp phát triển não bộ, thị giác, tăng cân và tăng chiều cao.

Sản phẩm RISO OPTI GOLD 4 được đảm bảo chất lượng bởi Hệ thống Quản lý Chất Lượng ABS-QE Hoa Kỳ

Tính năng nổi bật
 RISO OPTI GOLD

 

  • Hỗ Trợ Tiêu Hoá Khoẻ Mạnh & Ngăn Ngừa Táo Bón Sản Phẩm RISO bổ sung sữa non Colostrum, các loại đạm dễ hấp thu Lactofferin, đạm Whey giàu Alpha Lactalbumin cung cấp Axit Amin thiết yếu, đặc biệt Tryptophan cùng hệ dinh dưỡng chất Synbiotics là sự kết hợp giữa Prebiotics và Probiotics. 

  • Hỗ trợ tăng cường sức đề kháng Công thức đặc chế Opti Gold của Riso bổ sung Vitamin A, E, C, Selen là các chất chống oxy hoá, cùng với kẽm và hỗn hợp Nucleotides. 

  • Hỗ trợ phát triển não bộ & thị giác Sản phẩm RISO có công thức đặc chế Opti Gold tạo sự hoà hợp độc đáo các dưỡng chất DHA, ARA, ALA, LA Cholin, Taurin, Lutein và có mức hàm lượng DHA hợp ly mỗi ngày giúp đáp ứng theo khuyến nghị của các chuyên gia Y tế thế giới FAO/WHO (2010). 

  • Hỗ trợ tăng cân, tăng chiều cao Với công thức đặc chế Opti Gold, sản phẩm Riso có tỷ lệ Canxi: Phốt pho hợp lý, giàu Vitamin D3, cùng Vitamin nhóm B và khoáng chất.

 

Thông tin dinh dưỡng

Thành phần trung bình

Đơn vị Trong 100 g Trong 100ml pha chuẩn

Năng lượng

kcal

520 67,1

Chất đạm

g 11 1,42

Tryptophan

mg 100 12,9

Lactoferrin

mg 5,0 0,65
Chất béo g 28 3,61
Axit alpha Linolenic (ALA) mg 200 64,5
Axit Linoleic (LA) mg 4250 548
DHA mg 70 9,03
ARA mg 140 18,06
Cacbonhydrat g 55,5 7,16
Chất xơ (FOS/ Inulin) g 1,20 0,15
Bifidobacterium (*) cfu 109 1,03x108
Taurin mg 45 5,81
Lutein  µg 100 12,9
Inositol mg 28 3,61
L-Carnitin mg 10 1,29
Nucleotides mg 20 2,58
Vitamin và khoáng chất      
Vitamin A IU 1620 209
Vitamin D3 IU 350 45,2
Vitamin E IU 11,50 1,48
Vitamin K1 µg 40 5,16
Vitamin C mg 82 10,6
Vitamin B1 µg 500 64,5
Vitamin B2 µg 700 90
Niacin µg 4500 581
Axit Pantothenic µg 3000 387
Vitamin B6 µg 400 51,6
Axit folic µg 106 13,7
Vitamin B12 µg 1,5 0,19
Biotin µg 20 2,58
Cholin mg 50 6,45
Natri mg 150 19,4
Kali mg 640 82,6
Clo mg 300 38,7
Canxi mg 390 50,3
Phốt pho mg 280 36,1
Magiê mg 45 5,81
Sắt mg 6,50 0,84
Iốt µg 100 12,9
Kẽm mg 4,0 0,52
Đồng µg 360 46,4
Mangan µg 80 10,03
Selen µg 16 2,06

Thành phần trung bình

Đơn vị Trong 100 g Trong 100ml pha chuẩn

Năng lượng

kcal

520 50,2

Chất đạm

g 11 1,42

Tryptophan

mg 100 12,9

Lactoferrin

mg 5,0 0,65
Chất béo g 28 3,61
Axit alpha Linolenic (ALA) mg 200 64,5
Axit Linoleic (LA) mg 4250 548
DHA mg 70 9,03
ARA mg 140 18,06
Cacbonhydrat g 55,5 7,16
Chất xơ (FOS/ Inulin) g 1,20 0,15
Bifidobacterium (*) cfu 109 1,03x108
Taurin mg 45 5,81
Lutein  µg 100 12,9
Inositol mg 28 3,61
L-Carnitin mg 10 1,29
Nucleotides mg 20 2,58
Vitamin và khoáng chất      
Vitamin A IU 1620 209
Vitamin D3 IU 350 45,2
Vitamin E IU 11,50 1,48
Vitamin K1 µg 40 5,16
Vitamin C mg 82 10,6
Vitamin B1 µg 500 64,5
Vitamin B2 µg 700 90
Niacin µg 4500 581
Axit Pantothenic µg 3000 387
Vitamin B6 µg 400 51,6
Axit folic µg 106 13,7
Vitamin B12 µg 1,5 0,19
Biotin µg 20 2,58
Cholin mg 50 6,45
Natri mg 150 19,4
Kali mg 640 82,6
Clo mg 300 38,7
Canxi mg 390 50,3
Phốt pho mg 280 36,1
Magiê mg 45 5,81
Sắt mg 6,50 0,84
Iốt µg 100 12,9
Kẽm mg 4,0 0,52
Đồng µg 360 46,4
Mangan µg 80 10,03
Selen µg 16 2,06

Thành phần trung bình

Đơn vị Trong 100 g Trong 100ml pha chuẩn

Năng lượng

kcal

520 40

Chất đạm

g 11 1,42

Tryptophan

mg 100 12,9

Lactoferrin

mg 5,0 0,65
Chất béo g 28 3,61
Axit alpha Linolenic (ALA) mg 200 64,5
Axit Linoleic (LA) mg 4250 548
DHA mg 70 9,03
ARA mg 140 18,06
Cacbonhydrat g 55,5 7,16
Chất xơ (FOS/ Inulin) g 1,20 0,15
Bifidobacterium (*) cfu 109 1,03x108
Taurin mg 45 5,81
Lutein  µg 100 12,9
Inositol mg 28 3,61
L-Carnitin mg 10 1,29
Nucleotides mg 20 2,58
Vitamin và khoáng chất      
Vitamin A IU 1620 209
Vitamin D3 IU 350 45,2
Vitamin E IU 11,50 1,48
Vitamin K1 µg 40 5,16
Vitamin C mg 82 10,6
Vitamin B1 µg 500 64,5
Vitamin B2 µg 700 90
Niacin µg 4500 581
Axit Pantothenic µg 3000 387
Vitamin B6 µg 400 51,6
Axit folic µg 106 13,7
Vitamin B12 µg 1,5 0,19
Biotin µg 20 2,58
Cholin mg 50 6,45
Natri mg 150 19,4
Kali mg 640 82,6
Clo mg 300 38,7
Canxi mg 390 50,3
Phốt pho mg 280 36,1
Magiê mg 45 5,81
Sắt mg 6,50 0,84
Iốt µg 100 12,9
Kẽm mg 4,0 0,52
Đồng µg 360 46,4
Mangan µg 80 10,03
Selen µg 16 2,06

Thành phần trung bình

Đơn vị Trong 100 g Trong 100ml pha chuẩn

Năng lượng

kcal

520 20

Chất đạm

g 11 1,42

Tryptophan

mg 100 12,9

Lactoferrin

mg 5,0 0,65
Chất béo g 28 3,61
Axit alpha Linolenic (ALA) mg 200 64,5
Axit Linoleic (LA) mg 4250 548
DHA mg 70 9,03
ARA mg 140 18,06
Cacbonhydrat g 55,5 7,16
Chất xơ (FOS/ Inulin) g 1,20 0,15
Bifidobacterium (*) cfu 109 1,03x108
Taurin mg 45 5,81
Lutein  µg 100 12,9
Inositol mg 28 3,61
L-Carnitin mg 10 1,29
Nucleotides mg 20 2,58
Vitamin và khoáng chất      
Vitamin A IU 1620 209
Vitamin D3 IU 350 45,2
Vitamin E IU 11,50 1,48
Vitamin K1 µg 40 5,16
Vitamin C mg 82 10,6
Vitamin B1 µg 500 64,5
Vitamin B2 µg 700 90
Niacin µg 4500 581
Axit Pantothenic µg 3000 387
Vitamin B6 µg 400 51,6
Axit folic µg 106 13,7
Vitamin B12 µg 1,5 0,19
Biotin µg 20 2,58
Cholin mg 50 6,45
Natri mg 150 19,4
Kali mg 640 82,6
Clo mg 300 38,7
Canxi mg 390 50,3
Phốt pho mg 280 36,1
Magiê mg 45 5,81
Sắt mg 6,50 0,84
Iốt µg 100 12,9
Kẽm mg 4,0 0,52
Đồng µg 360 46,4
Mangan µg 80 10,03
Selen µg 16 2,06

Cách thức mua hàng

Mua hàng tại:

Hướng dẫn sử dụng & Quy cách đóng gói

  • Hướng dẫn sử dụng:

    - Rửa tay và dụng cụ thật sạch trước khi pha.

    - Đun sôi nước trong 5 phút và để nguội dần đến 50oC.

    - Pha 7 muỗng gạt Riso Opti Gold 4 (tương đương 36g) với 180ml nước chín ấm (khoảng 50oC). Khuấy đều đến khi hòa tan hoàn toàn.
    Thận trọng: Đổ bỏ phần thừa sau mỗi lần uống. Sản phẩm pha xong tốt nhất nên dùng ngay, trường hợp chưa dùng ngay phải đậy kín, bảo quản trong tủ lạnh từ 4 – 6oC và dùng trong vòng 24 giờ.

  • Hướng dẫn bảo quản: Đóng kín nắp lon sau khi sử dụng và để nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, không lưu trữ trong tủ lạnh. Nên dùng sản phẩm trước hạn sử dụng và sử dụng hết trong vòng 1 tháng sau khi mở nắp lon.

  • Riso Opti Gold 4 gồm các chủng loại bao bì sau:

    Sữa Bột

    Hộp thiếc 400 g

    Hộp thiếc 900 g

    Hộp thiếc 1500 g

    Sữa Bột Pha Sẵn

    Lốc 4 hộp 110 ml

    Lốc 4 hộp 180 ml