Nuti IQ Diamond

Nuti IQ Diamond

Nuti IQ Diamond - Dinh dưỡng giúp phát triển não bộ - tăng khả năng hấp thu
Nuti IQ Diamond

Giai đoạn đầu đời trẻ phát triển nhanh về thể chất và trí tuệ. Việc bổ sung đủ và giúp trẻ hấp thu tốt các dưỡng chất sẽ là nền tảng quan trọng để trẻ tăng trưởng.

Nuti IQ Diamond là dòng sản phẩm cao cấp với công thức IQ Max-Pro, đặc biệt bổ sung dưỡng chất 2’FL HMO – chuẩn dinh dưỡng toàn cầu từ BASF Đức, giúp phát triển trí não bộ, tăng sức đề kháng, giúp tiêu hóa tốt, tăng khả năng hấp thu.

Lợi ích

Sản phẩm

Cam kết Kim Cương từ Nuti IQ Diamond mang đến hiệu quả giúp bé phát triễn trí não và tăng cường sức đề kháng vượt trội nhờ:
  • Phát triển não bộ thị giác

  • Tăng sức đề kháng

  • Hỗ trợ sức khỏe hệ tiêu hóa, tăng khả năng hấp thụ

  • Giúp ăn ngon miệng, tăng cân, tăng chiều cao

Thành phần

dinh dưỡng

Thành phần dinh dưỡng trung bình

Thành phầnĐơn vịTrong 180mlTrong 110ml pha chuẩn
Năng lượngKcal52067
Chất đạmg111,42
Chất béog283,61
Axít Linoleic (LA)mg4250548
Axít alpha-linolenic (ALA)mg50064,5
DHAmg709,03
ARAmg14018,06
Carbohydratg55,57,16
Chất xơ (FOS/Inulin)g1,200,15
2'Fucosyllactosemg21127,2
Bifidobacterium (1)cfu10^91,3x108
Taurinmg455,81
Luteinmcg10012,9
Inositolmg516,58
Nucleotidesmg182,32
Vitamin và khoáng chất
Vitamin AIU1650213
Vitamin D3IU35045
Vitamin EIU11,51,48
Vitamin Cmg8210,6
Vitamin K1mcg425,42
Vitamin B1mcg50065
Vitamin B2mcg70090
Niacinmg4550587
Axit Pantothenicmcg3200413
Vitamin B6mcg40051,6
Axit Folicmcg10012,9
Vitamin B12mcg1,70,22
Biotinmcg202,58
Cholinmg506,45
Natrimg15019,4
Kalimg64083
Clomg30038,7
Canximg39050
Phốt Phomg28036,1
Magiêmg455,81
Sắtmg6,50,84
Iốtmcg10613,7
Kẽmmg4,10,53
Selenmcg162,06

Hàm lượng các chất không thấp hơn 80 % giá trị ghi nhãn

(1) Thời điểm đóng gói

Thành phần dinh dưỡng trung bình

Thành phầnĐơn vịTrong 100gTrong 100ml pha chuẩn
Năng lượngKcal49463,7
Chất đạmg15,82,04
Chất béog23,53,03
Axít Linoleic (LA)mg3750484
Axít alpha-linolenic (ALA)mg36046,4
DHAmg709,03
ARAmg11514,8
Carbohydratg546,97
Chất xơ (FOS/Inulin)g2,00,26
2'Fucosyllactosemg21127,2
Bifidobacterium (1)cfu10^91,3x108
Taurinmg455,81
Luteinmcg10012,9
Inositolmg506,45
Nucleotidesmg182,32
Vitamin và khoáng chất
Vitamin AIU1800232
Vitamin D3IU38049
Vitamin EIU101,29
Vitamin Cmg8911,5
Vitamin K1mcg455,81
Vitamin B1mcg56072
Vitamin B2mcg820106
Niacinmg4600593
Axit Pantothenicmcg4000516
Vitamin B6mcg41053
Axit Folicmcg11014,2
Vitamin B12mcg2,40,31
Biotinmcg253,23
Cholinmg607,74
Natrimg20526,4
Kalimg74095
Clomg40052
Canximg60077
Phốt Phomg41053
Magiêmg557,1
Sắtmg7,400,95
Iốtmcg11514,8
Kẽmmg4,50,58
Selenmcg182,32

Hàm lượng các chất không thấp hơn 80 % giá trị ghi nhãn

(1) Thời điểm đóng gói

Thành phần dinh dưỡng trung bình

Thành phầnĐơn vịTrong 100gTrong 100ml pha chuẩn
Năng lượngKcal465167
Chất đạmg176,12
Chất béog19,46,98
Axít Linoleic (LA)mg1500540
Axít alpha-linolenic (ALA)mg20072
DHAmg8831,7
ARAmg103,60
Carbohydratg54,419,6
Chất xơ (FOS/Inulin)g3,01,08
2'Fucosyllactosemg16057,6
Bifidobacterium (1)cfu10^93,6X108
Taurinmg5018
Luteinmcg22079,2
Inositolmg4014,4
Nucleotidesmg227,92
Vitamin và khoáng chất
Vitamin AIU1760634
Vitamin D3IU300108
Vitamin EIU7,802,81
Vitamin Cmg9233,1
Vitamin K1mcg248,64
Vitamin B1mcg650234
Vitamin B2mcg1160418
Niacinmg60002160
Axit Pantothenicmcg30001080
Vitamin B6mcg800288
Axit Folicmcg22079,2
Vitamin B12mcg2,10,76
Biotinmcg145,04
Cholinmg4014,4
Natrimg18064,8
Kalimg700252
Clomg450162
Canximg750270
Phốt Phomg500180
Magiêmg7025,2
Sắtmg7,02,52
Iốtmcg8631
Kẽmmg6,02,16
Selenmcg103,60

Hàm lượng các chất không thấp hơn 80 % giá trị ghi nhãn

(1) Thời điểm đóng gói

Thành phần dinh dưỡng trung bình

Thành phầnĐơn vịTrong 100gTrong 100ml pha chuẩn
Năng lượngKcal466168
Chất đạmg176,12
Chất béog196,84
Axít Linoleic (LA)mg1500540
Axít alpha-linolenic (ALA)mg20072
DHAmg8831,7
ARAmg103,60
Carbohydratg55,519,98
Chất xơ (FOS/Inulin)g3,01,08
2'Fucosyllactosemg16057,6
Bifidobacterium (1)cfu10^93,6x108
Taurinmg5018,0
Luteinmcg22079,2
Inositolmg259,0
Nucleotidesmg227,92
Vitamin và khoáng chất
Vitamin AIU1800648
Vitamin D3IU300108
Vitamin EIU113,96
Vitamin Cmg10036
Vitamin K1mcg248,64
Vitamin B1mcg760274
Vitamin B2mcg1100396
Niacinmg80002880
Axit Pantothenicmcg37101336
Vitamin B6mcg910328
Axit Folicmcg22079,2
Vitamin B12mcg2,10,76
Biotinmcg145,04
Cholinmg4014,4
Natrimg18064,8
Kalimg700252
Clomg480173
Canximg800288
Phốt Phomg500180
Magiêmg7225,9
Sắtmg8,503,06
Iốtmcg9032,4
Kẽmmg6,02,16
Selenmcg9,53,42

Hàm lượng các chất không thấp hơn 80 % giá trị ghi nhãn

(1) Thời điểm đóng gói

Thành phần dinh dưỡng trung bình

Thành phầnĐơn vịTrong 180mlTrong 110ml
Năng lượngKcal15192
Chất đạmg5,53,37
Chất béog6,33,84
Axít Linoleic (LA)mg486297
Axít alpha-linolenic (ALA)mg6539,6
DHAmg28,517,4
ARAmg3,22,0
Carbohydratg17,610,8
Chất xơ (FOS/Inulin)g0,970,59
2'Fucosyllactosemg51,831,7
Luteinmg7143,6
Taurinmg16,29,9
Inositolmg13,07,9
Nucleotidesmg6,84,18
Vitamin và khoáng chất
Vitamin AIU571349
Vitamin D3IU9759
Vitamin EIU7,24,40
Vitamin Cmg29,918,3
Vitamin K1mcg7,84,75
Vitamin B1mcg211129
Vitamin B2mcg376230
Niacinmg19441188
Axit Pantothenicmcg972594
Vitamin B6mcg259158
Axit Folicmcg8149,5
Vitamin B12mcg0,680,42
Biotinmcg5,403,30
Cholinmg13,07,9
Natrimg5835,6
Kalimg227139
Clomg14689
Canximg243149
Phốt Phomg16299
Magiêmg18,011,0
Kẽmmg1,941,19
Iốtmcg27,917,0
Selenmcg3,241,98

Hàm lượng các chất không thấp hơn 80 % giá trị ghi nhãn

(1) Thời điểm đóng gói

Chủng loại

quy cách đóng gói

Nuti IQ Diamond gồm các chủng lại bao bì sau:
Sữa Bột
Lon thiếc 400g
Lon thiếc 900g
Sữa dinh dưỡng pha sẵn:
Hộp giấy 180 ml
Hộp giấy 110 ml

Các sản phẩm kim cương khác