Sữa sản xuất theo tiêu chuẩn FDA

 15/12/2020

FDA kiểm soát chất lượng thực phẩm và dược phẩm:

FDA là viết tắt của cụm từ Food and Drug Administration – Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm của Hoa Kỳ, trực thuộc Bộ Y Tế và Dịch vụ Nhân sinh Hoa Kỳ. 

Nguồn: Internet

Để đạt chứng nhận của FDA, mọi đơn vị đều sản xuất phải tuân thủ theo những qui định của cGMPs (Current Good Manufacturing Practice: thực hành sản xuất tốt) do FDA Hoa Kỳ công bố và ban hành): các nhà sản xuất phải thiết lập tiêu chuẩn chất lượng cho các quy trình sản xuất, đóng gói, lưu trữ, kiểm tra thành phẩm và phải chứng minh các tiêu chuẩn này đều đạt yêu cầu. 

Website của FDA chuyên cung cấp các thông tin về sản phẩm, về nhà sản xuất để người tiêu dùng tham khảo và cập nhật liên tục danh sách những cảnh báo hoặc thu hồi thuốc, thực phẩm không đạt chất lượng.

Sữa sản xuất từ công ty đạt chứng nhận của FDA:

Hiện nay, thực phẩm dành cho trẻ em tràn ngập thị trường, vì vậy, việc nhà sản xuất đạt chứng nhận FDA được xem là thước đo về chất lượng của sản phẩm.

Sữa là một thực phẩm thiết yếu, sau giai đoạn bú sữa mẹ (0 – 24 tháng), trẻ em vẫn cần ít nhất 400ml sữa mỗi ngày để tăng trưởng chiều cao và tạo răng. 

Khi chọn sữa cho con, người tiêu dùng luôn quan tâm đến hàm lượng các dưỡng chất trong sữa. Sữa hoặc sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ khi sản xuất buộc phải tuân theo các Tiêu chuẩn – Quy chuẩn kỹ thuật được ban hành bởi Bộ Y tế Quốc gia; các tiêu chuẩn kỹ thuật này được biên soạn dựa trên khuyến nghị của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hiệp Quốc (FAO) - các CODEX ALIMENTARIUS INTERNATIONAL STANDARDS của từng loại thực phẩm. Hàm lượng các dưỡng chất trong sản phẩm không được cao hơn hoặc thấp hơn quy chuẩn để tránh gây nguy hại đến sức khỏe của người tiêu dùng.

Sau đây là một vài quy chuẩn kỹ thuật của sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi:

 

        STT         

THÀNH PHẦN

QCVN 11-3:2012/ BYT*

CODEX 

CAC/GL 8-1991**

1

Năng lượng (kcal)

60 – 85 kcal/100ml

≥ 4 kcal/1g SP (bột khô)

 

 

Dưỡng chất trong 100 kcal

 

2

Chất đạm (g)

3,0 – 5,5

1,5 – 3,75 / 100 kcal

3

Chất béo (g)

3,0 – 6

≥ 2,2 / 100kcal

 

Acid Linoleic – LA (mg)

≥300

≥ 333mg

 

Ratio linoleic/α-linolenic acid

 

5:1 15:1

4

Carbohydrate (g)

9 – 14

Hàm lượng đáp ứng yêu cầu về năng lượng của SP***

 

Các vitamin

 

Hàm lượng phải đạt trong lượng sản phẩm sử dụng trong ngày

5

Vitamin A (IU)

250 – 750

≥ 200

6

Vitamin D3 (IU)

40 – 120

≥ 100

7

Vitamin E (IU)

0,7

≥ 3,7

8

Vitamin K1 (mcg)

≥ 4

≥ 7,5

9

Ascorbic acid - Vitamin C (mg)

≥ 8

≥ 15

10

Thiamine - Vitamin B1 (mcg)

≥ 40

≥ 0,25

11

Riboflavin - Vitamin B2 (mcg)

≥ 60

≥ 0,25

12

Niacin - Vitamin B3 (mcg)

≥ 250

≥ 3

13

Acid Pantothenic - Vitamin B5 (mcg)

≥ 300

≥ 1

14

Pyridoxine - Vitamin B6 (mcg)

≥ 45

≥ 0,25

15

Acid folic - Vitamin B9 (mcg)

≥ 4

≥ 75

16

Cobalamin - Vitamin B12 (mcg)

≥ 0,15

≥ 0,45

17

Biotin – Vitamin H (mcg)

≥ 1,5

≥ 4

 

Các khoáng chất

 

Hàm lượng phải đạt trong lượng sản phẩm sử dụng trong ngày

19

Sodium - Na (mg)

20 – 85

 

20

Potassium - K (mg)

≥ 80

 

21

Chloride - Cl (mg)

≥ 55

 

22

Calcium - Ca (mg)

≥ 90

≥ 250

23

Phosphorus - P (mg)

≥ 60

≥ 230

 

Tỷ lệ Ca/P

1:1  2:1

 

24

Magnesium - Mg (mg)

≥ 60

≥ 30

25

Iron - Fe (mg)

1 – 2

≥ 3

26

Iodine - I (mcg)

≥ 5

≥ 45

27

Zinc - Zn (mg)

≥ 0,5

≥ 2

28

Selenium - Se (mcg)

 

≥ 8,5

29

Copper - Cu (mg)

 

≥ 0,17

30

Manganese - Mn (mg)

 

≥ 0,6

*Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi.

** Chuẩn chất lượng cho Thực phẩm bổ sung công thức dành cho trẻ từ 6 đến 36 tháng (Guidelines on Formulated Complementary Foods for Older Infants and Young Children- Adopted in 1991. Amendad in 2017. Revised in 2013).

***SP: sản phẩm.

BSCK1. Nguyễn Thị Ngọc Hương

Cùng chuyên mục

NutiMilk
Hotline
Hotline